# Cấu trúc mã thanh toán

`GET /service/@id/tinopay/pay-codes` · TinoPay, token đăng nhập của chủ dịch vụ

Mẫu TinoPay dùng để trích `code` từ nội dung chuyển khoản (field `code` của webhook), cũng là tiền tố mã đơn của tích hợp Sapo. Trả `[{prefix, suffix_from, suffix_to, character_type}]`; ví dụ `DH` + 6–8 chữ số: nội dung `DH123456 thanh toan` cho mã `DH123456`.

## HTTP request

| Mục | Giá trị |
| --- | --- |
| URL | `https://api.tino.vn/service/@id/tinopay/pay-codes` |
| Method | `GET` |
| Xác thực | token đăng nhập của chủ dịch vụ TinoPay (`Authorization: Bearer <token>`); gateway `/v1` chưa mở TinoPay |
| Content-Type | — (không có body) |

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| `id` | đường dẫn | int | có | ID dịch vụ TinoPay |

## Example request

```bash
curl "https://api.tino.vn/service/100001/tinopay/pay-codes" \
  -H "Authorization: Bearer $TINO_TOKEN"
```

`$TINO_TOKEN` là token đăng nhập của chủ dịch vụ TinoPay. Tham số đường dẫn trong ví dụ là giá trị mẫu.

SDK ([SDK & Ví dụ](/docs/sdk)): chưa có hàm riêng, dùng `client.request("GET", "/service/@id/tinopay/pay-codes")`.

## Example response

```json
{
 "data": [
  {
   "prefix": "DH",
   "suffix_from": 6,
   "suffix_to": 8,
   "character_type": "NumberOnly"
  }
 ]
}
```

Mẫu dựng theo tài liệu TinoPay API v1 (Tino chuyển tiếp nguyên dữ liệu TinoPay), giá trị là ví dụ.
