# Log webhook

`GET /service/@id/tinopay/webhook-logs` · TinoPay, token đăng nhập của chủ dịch vụ

Mỗi lần bắn webhook: request đã gửi, mã HTTP nhận về (`status_code`), `success`, câu trả lời. Lọc theo `webhook_id`, `transaction_id`, `status` (`success`, `failed`); phân trang.

## HTTP request

| Mục | Giá trị |
| --- | --- |
| URL | `https://api.tino.vn/service/@id/tinopay/webhook-logs` |
| Method | `GET` |
| Xác thực | token đăng nhập của chủ dịch vụ TinoPay (`Authorization: Bearer <token>`); gateway `/v1` chưa mở TinoPay |
| Content-Type | — (không có body) |

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| `id` | đường dẫn | int | có | ID dịch vụ TinoPay |
| `webhook_id` | query | int | — | — |
| `transaction_id` | query | int | — | — |
| `status` | query | string | — | success \| failed |
| `page` | query | int | — | — |
| `per_page` | query | int | — | — |

## Example request

```bash
curl "https://api.tino.vn/service/100001/tinopay/webhook-logs" \
  -H "Authorization: Bearer $TINO_TOKEN"
```

`$TINO_TOKEN` là token đăng nhập của chủ dịch vụ TinoPay. Tham số đường dẫn trong ví dụ là giá trị mẫu.

SDK ([SDK & Ví dụ](/docs/sdk)): chưa có hàm riêng, dùng `client.request("GET", "/service/@id/tinopay/webhook-logs")`.

## Example response

```json
{
 "data": [
  {
   "id": 3301,
   "webhook_id": 12,
   "transaction_id": 98213,
   "method": "POST",
   "request_url": "https://example.com/tinopay/hook",
   "request": {
    "transaction_id": "20261020083338000006",
    "transferAmount": 150000,
    "virtualAccount": "9624QA01"
   },
   "status_code": 500,
   "success": false,
   "response": "…",
   "created_at": "2026-10-20T08:33:41+07:00"
  }
 ],
 "meta": {
  "page": 1,
  "per_page": 20,
  "total": 1,
  "last_page": 1
 }
}
```

Mẫu dựng theo tài liệu TinoPay API v1 (Tino chuyển tiếp nguyên dữ liệu TinoPay), giá trị là ví dụ.
