# Tạo API token

`POST /service/@id/tinopay/api-tokens` · TinoPay, token đăng nhập của chủ dịch vụ

Trả 201 `{id, name, last_used_at, created_at, token}`: `token` (64 ký tự) chỉ có trong câu trả lời này, đưa cho khách một lần, không lưu, không ghi log. Không tự thử lại khi lỗi mạng (mỗi lần gọi tạo một token): đọc lại danh sách, thấy token thừa thì thu hồi.

## HTTP request

| Mục | Giá trị |
| --- | --- |
| URL | `https://api.tino.vn/service/@id/tinopay/api-tokens` |
| Method | `POST` |
| Xác thực | token đăng nhập của chủ dịch vụ TinoPay (`Authorization: Bearer <token>`); gateway `/v1` chưa mở TinoPay |
| Content-Type | `application/json` |

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| `id` | đường dẫn | int | có | ID dịch vụ TinoPay |
| `name` | body | string | — | — |

## Example request

```bash
curl -X POST "https://api.tino.vn/service/100001/tinopay/api-tokens" \
  -H "Authorization: Bearer $TINO_TOKEN" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{
  "name": "Website"
}'
```

`$TINO_TOKEN` là token đăng nhập của chủ dịch vụ TinoPay. Tham số đường dẫn trong ví dụ là giá trị mẫu.

SDK ([SDK & Ví dụ](/docs/sdk)): chưa có hàm riêng, dùng `client.request("POST", "/service/@id/tinopay/api-tokens")`.

## Example response

```json
{
 "data": {
  "id": 3,
  "name": "Website",
  "last_used_at": null,
  "created_at": "2026-10-20T10:00:00+07:00",
  "token": "<token>"
 }
}
```

Mẫu dựng theo tài liệu TinoPay API v1 (Tino chuyển tiếp nguyên dữ liệu TinoPay), giá trị là ví dụ.
