# Danh sách kênh cảnh báo

`GET /service/@id/uptime/channels` · Tino Uptime, token đăng nhập của chủ dịch vụ

Kênh nhận cảnh báo của tài khoản: loại (`kind`), đích đã che (`target`), thời điểm xác minh (`verified_at`), đồng ý nhận tin (`opted_in_at`: kênh chưa có thì không nhận tin), lý do bị tắt (`disabled_reason`).

## HTTP request

| Mục | Giá trị |
| --- | --- |
| URL | `https://api.tino.vn/service/@id/uptime/channels` |
| Method | `GET` |
| Xác thực | token đăng nhập của chủ dịch vụ Tino Uptime (`Authorization: Bearer <token>`); gateway `/v1` chưa mở Tino Uptime |
| Content-Type | — (không có body) |

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| `id` | đường dẫn | int | có | ID dịch vụ Tino Uptime |
| `limit` | query | int | không | Số mục mỗi trang, mặc định 50, tối đa 100 |
| `cursor` | query | string | không | `next_cursor` của trang trước; bỏ trống lấy trang đầu |

## Example request

```bash
curl "https://api.tino.vn/service/100002/uptime/channels" \
  -H "Authorization: Bearer $TINO_TOKEN"
```

`$TINO_TOKEN` là token đăng nhập của chủ dịch vụ Tino Uptime. Tham số đường dẫn trong ví dụ là giá trị mẫu.

SDK ([SDK & Ví dụ](/docs/sdk)): chưa có hàm riêng, dùng `client.request("GET", "/service/@id/uptime/channels")`.

## Example response

```json
{
 "data": {
  "data": [
   {
    "id": "c41e8b20-6d7f-4a1c-9b3e-5f2a8d0c6e17",
    "kind": "email",
    "name": "Email kỹ thuật",
    "target": "o***@example.com",
    "verified_at": "2026-10-24T10:42:00+07:00",
    "opted_in_at": "2026-10-24T10:42:00+07:00",
    "disabled_reason": null,
    "last_sent_at": null,
    "link_pending": false,
    "route_key": null,
    "created_at": "2026-10-24T10:40:00+07:00"
   }
  ],
  "next_cursor": null
 }
}
```

Mẫu dựng theo OpenAPI của Tino Uptime (Tino chuyển tiếp nguyên câu trả lời trong `data`), giá trị là ví dụ.
