# Xác minh kênh cảnh báo

`POST /service/@id/uptime/channels/@channel/verify` · Tino Uptime, token đăng nhập của chủ dịch vụ

Email: gửi `code` trong thư để xác minh, bỏ trống để gửi lại mã (tối đa 5 thư mỗi giờ mỗi tài khoản, 3 thư mỗi ngày mỗi địa chỉ; vượt trả 429 `rate_limited`); mã sai trả 422 `token_invalid`. Telegram: cấp deep link mới. Discord, Slack, webhook: gửi tin thử, gửi được thì kênh được xác minh. Kênh đã xác minh trả nguyên trạng.

## HTTP request

| Mục | Giá trị |
| --- | --- |
| URL | `https://api.tino.vn/service/@id/uptime/channels/@channel/verify` |
| Method | `POST` |
| Xác thực | token đăng nhập của chủ dịch vụ Tino Uptime (`Authorization: Bearer <token>`); gateway `/v1` chưa mở Tino Uptime |
| Content-Type | `application/json` |

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| `id` | đường dẫn | int | có | ID dịch vụ Tino Uptime |
| `channel` | đường dẫn | string | có | ID kênh cảnh báo (UUID, `id` ở danh sách kênh) |
| `code` | body | string | không | Kênh email: mã trong thư (4–64 ký tự); bỏ trống để gửi lại mã |

## Example request

```bash
curl -X POST "https://api.tino.vn/service/100002/uptime/channels/c41e8b20-6d7f-4a1c-9b3e-5f2a8d0c6e17/verify" \
  -H "Authorization: Bearer $TINO_TOKEN" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{
  "code": "482913"
}'
```

`$TINO_TOKEN` là token đăng nhập của chủ dịch vụ Tino Uptime. Tham số đường dẫn trong ví dụ là giá trị mẫu.

SDK ([SDK & Ví dụ](/docs/sdk)): chưa có hàm riêng, dùng `client.request("POST", "/service/@id/uptime/channels/@channel/verify")`.

## Example response

```json
{
 "data": {
  "id": "c41e8b20-6d7f-4a1c-9b3e-5f2a8d0c6e17",
  "kind": "email",
  "name": "Email kỹ thuật",
  "target": "o***@example.com",
  "verified_at": "2026-10-24T10:42:00+07:00",
  "opted_in_at": "2026-10-24T10:42:00+07:00",
  "disabled_reason": null,
  "last_sent_at": null,
  "link_pending": false,
  "route_key": null,
  "created_at": "2026-10-24T10:40:00+07:00"
 }
}
```

Mẫu dựng theo OpenAPI của Tino Uptime (Tino chuyển tiếp nguyên câu trả lời trong `data`), giá trị là ví dụ.
