/service/@id/uptime/incidentsDanh sách sự cố
Sự cố của mọi monitor trong tài khoản, lọc theo trạng thái (state; active là sự cố chưa đóng) và mốc thời gian (since). Mỗi sự cố có mức (tier), trạng thái, thời điểm mở, xác nhận, đóng, tóm tắt (summary) và gợi ý xử lý (cause).
Route của dịch vụ Tino Uptime: gọi bằng token đăng nhập của chủ dịch vụ; gateway /v1 (token ứng dụng, token cá nhân) chưa mở Tino Uptime. Xem Bắt đầu với Tino Uptime.
Xác thực
Gửi token trong header Authorization:
Authorization: Bearer <token>
Token gọi được: token đăng nhập của chủ dịch vụ Tino Uptime (token khu vực khách hàng tino.vn).
Tham số
Tham số đường dẫn
| Tên | Kiểu | Yêu cầu | Mô tả |
|---|---|---|---|
id | int | Bắt buộc | ID dịch vụ Tino Uptime |
Query
| Tên | Kiểu | Yêu cầu | Mô tả |
|---|---|---|---|
state | string | Tuỳ chọn | `open`, `ack`, `resolved`, hoặc `active` (gồm `open` và `ack`) |
since | string | Tuỳ chọn | RFC 3339: sự cố mở hoặc đóng từ mốc này, hoặc vẫn đang mở |
limit | int | Tuỳ chọn | Số mục mỗi trang, mặc định 50, tối đa 100 |
cursor | string | Tuỳ chọn | `next_cursor` của trang trước; bỏ trống lấy trang đầu |
Phản hồi
Mẫu dựng theo OpenAPI của Tino Uptime (Tino chuyển tiếp nguyên câu trả lời trong data), giá trị là ví dụ.
Mã lỗi
| Mã lỗi | Mô tả |
|---|---|
404 · service_not_found, invalid method | Dịch vụ không phải của tài khoản đang đăng nhập, hoặc không phải Tino Uptime. |
404 · service_not_linked | Dịch vụ không còn là gói Tino Uptime đang dùng của khách. |
403 · account_suspended | Tài khoản Tino Uptime đang tạm ngưng: chặn thao tác ghi, GET vẫn dùng được. |
403 · entitlement_exceeded | Vượt hạn mức của gói; details.resource chỉ hạn mức. |
422 · validation_failed | Dữ liệu sai; details.field chỉ trường. |
502 · network, invalid_response | Kết nối giữa Tino và Tino Uptime gián đoạn: lỗi phía Tino, không phải lỗi token. Thử lại sau. |
Lỗi có dạng {"error": ["<CODE>"], "message", "details", "request_id"}; mọi mã lỗi ở Bắt đầu với Tino Uptime.